Psalms 75:3 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðất với dân ở trên đất đều tan chảy; Còn ta đã dựng lên các trụ nó.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Khi đất và mọi kẻ sống trong nó bị lung lay, Chính Ta nắm giữ các trụ nó để nó được vững vàng.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúa phán : Vào thời Ta ấn định, Ta sẽ xử công minh.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Khi trái đất và cả dân cư trên ấy run rẩy rúng động,Thì chính Ta sẽ giữ vững nền móng nó.Sê-la
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Khi đất và mọi người trên đất rúng động Chính Ta sẽ giữ vững các trụ nó. (Sê-la)
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Khi địa cầu và nhân loại rúng động, Ta chính là Đấng nắm vững các cột chống nó.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Đất cùng mọi dân trên đất xao động, nhưng ta là Đấng khiến nó đứng vững vàng. Xê-la