Psalms 76:12 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài diệt khí kiêu ngạo của các quan trưởng; Ðối cùng các vua thế gian, Ngài đáng kinh đáng sợ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài sẽ dẹp hết thái độ kiêu căng của những người quyền thế. Tất cả các vua chúa thế gian đều sợ hãi Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Hãy khấn nguyền và giữ y lời hứa với CHÚA là Thiên Chúa các ngươi. Kẻ hầu cận Đấng khả tôn khả uý hãy đem lễ vật tiến dâng Người. Người đập tan khí thế bao thủ lãnh, gây kinh hoàng cho vua chúa trần gian.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài vứt bỏ sự kiêu căng của những kẻ cai trị;Khiến các vua trên đất đều kính sợ Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài diệt tính kiêu ngạo của các quan trưởng; Các vua thế gian phải kính sợ Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vì Ngài phá vỡ khí thế của các bậc cầm quyền, và các vua khắp đất phải kính sợ Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài làm các nhà lãnh đạo mất tinh thần; các vua trên đất kinh sợ Ngài.