Psalms 78:1 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hỡi dân sự ta, hãy lắng tai nghe luật pháp ta; Hãy nghiêng tai qua nghe lời của miệng ta.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đồng bào tôi ơi, xin nghe những lời tôi khuyên bảo; Xin lắng tai nghe những lời tôi nói rất chân tình.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thi khúc. Của ông A-xáp.Dân tôi hỡi, này nghe tôi dạy bảo, lắng tai đón nhận lời lẽ miệng tôi.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Hỡi dân ta, hãy lắng tai nghe lời dạy dỗ của ta;Hãy nghiêng tai nghe lời từ miệng ta.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hỡi dân ta, hãy lắng tai nghe lời khuyên dạy của ta; Hãy nghiêng tai nghe lời của miệng ta.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
(Giáo huấn ca của A-sáp) Dân ta hỡi, hãy nghe lời ta dạy. Hãy mở tai lưu ý lời ta,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Hỡi dân ta hãy lắng nghe lời dạy dỗ ta; hãy để ý lời ta nói đây.