Psalms 78:11 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Quên những việc làm của Ngài, Và các công tác lạ lùng mà Ngài đã tỏ cho chúng nó thấy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Họ đã quên những công việc Ngài, Và những việc lạ lùng Ngài đã tỏ ra cho họ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
đã quên đi những việc Người làm những kỳ công Người đã cho chứng kiến.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúng quên đi những công việc Ngài đã làmVà những phép lạ Ngài đã bày tỏ cho chúng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Họ quên những việc mà Ngài đã làm Và các phép mầu mà Ngài đã bày tỏ cho họ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Họ đã quên các công việc Ngài làm— là những phép lạ họ thấy Ngài thực hiện,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ quên những điều Ngài làm cùng những việc diệu kỳ Ngài thực hiện trước mặt họ.