Psalms 78:2 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ta sẽ mở miệng ra nói thí dụ, Bày ra những câu đố của đời xưa,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tôi sẽ mở miệng để kể chuyện ngụ ngôn; Tôi sẽ tỏ ra những điều bí ẩn tự ngàn xưa,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Mở miệng ra, tôi sẽ nói đôi lời huấn dụ, công bố điều huyền bí thuở xa xưa.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ta sẽ mở miệng nói lời châm ngôn,Giải câu đố của thời cổ xưa,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ta sẽ mở miệng nói bằng ẩn dụ, Giãi bày những huyền nhiệm từ đời xưa,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
vì ta sẽ nói về các ẩn dụ. Ta sẽ dạy về những điều giấu kín từ xưa—
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ta sẽ dùng truyện tích để nói chuyện; sẽ tiết lộ những bí mật từ xưa.