Psalms 78:25 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Người ta ăn bánh của kẻ mạnh dạn; Ngài gởi cho họ đồ ăn danh dự.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Loài người đã được ăn thức ăn của thiên sứ; Ngài ban cho họ thực phẩm thật dồi dào.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Kẻ phàm nhân được ăn bánh thiên thần, Chúa gửi đến cho họ dồi dào lương thực.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Mỗi người đều ăn bánh của thiên sứ;Ngài gởi thức ăn cho chúng đầy đủ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Người phàm được ăn bánh của thiên sứ; Ngài cung cấp cho họ thức ăn dồi dào.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Họ được ăn thực phẩm thiên thần! Đức Chúa Trời cho họ ăn no nê.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Họ được ăn bánh của các thiên sứ. Ngài cho họ ăn no nê.