Psalms 78:29 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Như vậy chúng nó ăn, được no nê chán lán, Ngài ban cho chúng nó điều chúng nó ước ao.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Vậy họ được ăn thịt và no nê đầy ứ; Vì họ thèm ăn thịt nên Ngài cho họ được đã thèm ăn thịt.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Họ được ăn, ăn thật no nê, thèm thứ gì, Người đãi cho thứ đó.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nên họ ăn thịt chim no nêVì Ngài đem cho họ vật họ thích.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Như vậy họ được ăn no nê thỏa thích, Ngài ban cho họ điều họ thèm muốn.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Dân ăn uống thỏa thuê. Chúa đã cho họ tùy sở thích.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nên họ ăn uống no nê. Thượng Đế ban cho họ thứ họ thèm khát.