Psalms 78:36 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nhưng chúng nó lấy miệng dua nịnh Ngài, Dùng lưỡi mình nói dối với Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nhưng thật ra họ chỉ dùng miệng mình để nịnh hót Ngài, Và dùng lưỡi mình để dối gạt Ngài;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Miệng họ phỉnh phờ Chúa, lưỡi họ lừa dối Người ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nhưng chúng chỉ đãi bôi ngoài miệng với Ngài,Lưỡi chúng nó dối trá cùng Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nhưng họ lấy miệng tâng bốc Chúa, Dùng lưỡi dối gạt Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng họ mở miệng nịnh hót Chúa; và uốn lưỡi dối gạt Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhưng lời nói họ không thành thật, lưỡi họ dối trá.