Psalms 78:4 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúng ta sẽ chẳng giấu các điều ấy cùng con cháu họ, Bèn sẽ thuật lại cho dòng dõi hậu lai những sự ngợi khen Ðức Giê-hô-va, Quyền năng Ngài, và công việc lạ lùng mà Ngài đã làm.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúng tôi sẽ chẳng giấu những điều ấy với con cháu họ; Chúng tôi sẽ thuật lại cho thế hệ hầu đến Những lời ca ngợi CHÚA, Và quyền năng Ngài, cùng những việc diệu kỳ Ngài đã làm.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
chúng tôi chẳng giấu gì con cháu cả, sẽ tường thuật cho thế hệ mai sau : sự nghiệp lẫy lừng, quyền uy của CHÚA, với những kỳ công Chúa đã làm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúng ta sẽ không giấu diếm những điều này với con cháu chúng ta,Nhưng thuật lại cho hậu thếNhững điều đáng ca ngợi của CHÚA,Quyền năng của Ngài cùng những phép lạ Ngài đã làm.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúng ta sẽ chẳng giấu các điều ấy với con cháu chúng ta, Nhưng sẽ thuật lại cho thế hệ tương lai Vinh quang của Đức Giê-hô-va cùng quyền năng Ngài, Và các phép mầu mà Ngài đã làm.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúng ta sẽ không giấu sự thật này với con cháu; nhưng sẽ nói cho thế hệ sau về những việc vinh quang của Chúa Hằng Hữu, về quyền năng và những phép lạ Ngài đã làm.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng ta sẽ không giấu các chuyện ấy với con cháu; chúng ta sẽ thuật cho những kẻ hậu sinh về Ngài. Chúng ta sẽ ca ngợi Chúa về các phép lạ Ngài làm.