Psalms 78:48 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Cũng phó trâu bò chúng nó cho mưa đá, Và nộp bầy chiên họ cho sấm sét.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài ban các bầy trâu bò của chúng cho mưa đá, Và các đàn chiên dê của chúng cho sấm sét.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
dịch tàn sát chiên dê, thời khí hại bò lừa.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài phó súc vật của họ cho mưa đáVà chiên của họ cho sấm sét.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài phó đàn gia súc của chúng cho mưa đá, Giao bầy chiên chúng cho sấm sét.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngài để mưa đá giết hại bầy súc vật, sấm sét đốt chết các bầy chiên.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài cho mưa đá tiêu diệt các súc vật, và sét đánh giết gia súc.