Psalms 78:60 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðến nỗi bỏ đền tạm tại Si-lô, Tức là trại Ngài đã dựng giữa loài người;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đến nỗi Ngài bỏ luôn nơi Ngài ngự tại Si-lô, Tức đền tạm Ngài cho dựng giữa loài người.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
và từ bỏ ngôi đền Si-lô là lều Chúa ngự giữa loài người.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài rời bỏ nơi ngự của Ngài ở Si-lô,Tức là đền tạm nơi Ngài ngự giữa loài người.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài lìa bỏ đền tạm tại Si-lô, Tức là lều trại, nơi Ngài ngự giữa loài người;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa lìa bỏ nơi ngự Ngài ở Si-lô, là Đền Tạm của Ngài giữa loài người.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài rời khỏi nơi ngự tại Si-lô, Lều mà Ngài ở với dân chúng.