Psalms 78:64 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Những thầy tế lễ họ bị gươm sa ngã, Song các người góa bụa không than khóc.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Các tư tế của họ ngã gục dưới lưỡi gươm; Các góa phụ của họ thảm sầu nhưng không thể khóc than.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Hàng tư tế bị gươm đao sát hại, goá phụ thương chồng mà chẳng được khóc than !
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Những thầy tế lễ gục ngã vì gươm giáoNhưng các quả phụ của họ không thể khóc than.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Các thầy tế lễ gục ngã vì gươm, Nhưng các góa phụ không thể khóc than.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Các thầy tế lễ bị gươm đâm, các quả phụ không được quyền than khóc.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Các thầy tế lễ ngã chết vì lưỡi gươm, nhưng các vợ goá của họ không được phép than khóc chồng mình.