Psalms 78:66 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài hãm đánh những kẻ cừu địch lui lại, Làm cho chúng nó bị sỉ nhục đời đời.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đánh đuổi quân thù bỏ chạy; Ngài giáng trên chúng sỉ nhục đời đời.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
bỗng tỉnh giấc, đánh cho quân thù quay lưng chạy, phải thảm thê nhục nhã muôn đời.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài đẩy lui quân thù,Làm cho họ nhục nhã đời đời.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài đánh cho kẻ thù phải quay lưng bỏ chạy; Làm cho chúng bị sỉ nhục đời đời.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngài đánh bật quân thù ra khỏi bờ cõi, sỉ nhục địch quân đến đời đời.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài đánh hạ kẻ thù và sỉ nhục chúng đời đời.