Psalms 78:69 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài xây đền thánh Ngài giống như nơi rất cao, Khác nào trái đất mà Ngài đã sáng lập đời đời.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Rồi Ngài xây đền thánh Ngài như trời cao vững chắc, Như trái đất mà Ngài đã dựng nên để còn lại muôn đời.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúa xây thánh điện Người như trời xanh cao thẳm, và cũng như trái đất Người đặt vững muôn đời.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài xây đền thánh của Ngài như trời cao,Như quả đất mà Ngài đã lập đời đời.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài xây đền thánh như nhà trên trời, Như trái đất mà Ngài đã vững lập đời đời.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa xây cất nơi thánh Ngài trên núi cao, nhà Ngài lập nền vững vàng trên đất.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài xây đền thờ trên ngọn núi cao ấy. Ngài dựng nó vững bền như trái đất.