Psalms 78:71 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài đem người khỏi bên các chiên cho bú, Ðặng người chăn giữ Gia-cốp, là dân sự Ngài, Và Y-sơ-ra-ên, là cơ nghiệp Ngài.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đem ông ấy ra từ nơi các chiên mẹ cho con bú, Để giao cho ông trách nhiệm chăn giữ Gia-cốp con dân Ngài, Và I-sơ-ra-ên cơ nghiệp Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
để chăn dắt dân Người là Gia-cóp, và Ít-ra-en sản nghiệp của Người.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Từ việc chăm sóc đàn chiên,Ngài cất ông lên chăn giữ nhà Gia-cốp, dân NgàiVà chăn giữ Y-sơ-ra-ên, cơ nghiệp Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài đem ông ra khỏi đàn chiên còn bú Để ông chăn giữ Gia-cốp là dân Ngài, Và Y-sơ-ra-ên là cơ nghiệp Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngài đem ông ra khỏi nơi bầy chiên được chăm sóc, Ngài đặt ông chăn giữ nhà Gia-cốp— Ít-ra-ên là cơ nghiệp của Đức Chúa Trời.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài mang người ra từ nghề chăn chiên, để người dắt dẫn dân Ngài, tức Gia-cốp, dân Ít-ra-en, tài sản Ngài.