Psalms 79:1 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Chúa Trời ôi! dân ngoại đã vào trong sản nghiệp Chúa, Làm ô uế đền thánh của Chúa, Và làm cho Giê-ru-sa-lem thành ra đống.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đức Chúa Trời ôi, các dân ngoại đã vào sản nghiệp của Ngài; Chúng đã làm ô uế đền thánh Ngài; Chúng đã biến Giê-ru-sa-lem thành một nơi đổ nát điêu tàn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thánh vịnh. Của ông A-xáp.Lạy Thiên Chúa, dân ngoại đã xâm lăng lãnh địa Ngài ; chúng làm ô uế cả nơi thánh điện, phá huỷ Giê-ru-sa-lem thành đống tro tàn ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lạy Đức Chúa Trời, các nước đã xâm phạm cơ nghiệp Ngài;Làm cho đền thánh Ngài thành ô uế;Và gây cho Giê-ru-sa-lem đổ nát.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Chúa Trời ôi! Dân ngoại đã vào trong sản nghiệp Chúa; Làm ô uế đền thánh của Chúa; Và khiến cho Giê-ru-sa-lem trở nên đống gạch vụn.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
(Thơ của A-sáp) Lạy Đức Chúa Trời, các dân ngoại đã chiếm cơ nghiệp Chúa. Họ làm cho Đền Thờ Chúa ra hoen ố, và biến Giê-ru-sa-lem thành nơi đổ nát điêu tàn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Thượng Đế ôi, các dân đã chống nghịch lại dân được chọn lựa của Ngài. Chúng đã làm dơ bẩn đền thánh Ngài, biến Giê-ru-sa-lem ra nơi hoang tàn.