Psalms 79:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúng nó đã phó thây các tôi tớ Chúa Làm đồ ăn cho loài chim trời, Cũng đã phó thịt của các thánh Chúa cho muông thú của đất.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúng đã ban thây các tôi tớ Ngài Làm thức ăn cho chim trời, Và trao xác các thánh đồ Ngài cho các thú hoang trên đất.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
tử thi những người tôi tớ Chúa, chúng đem liệng cho chim trời ăn ; xác những kẻ hiếu trung với Ngài, lại quẳng làm mồi cho dã thú.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúng vứt thây các tôi tớ Ngài cho chim trời ăn thịt;Và bỏ xác những người trung tín của NgàiCho thú rừng trên đất.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúng đã ném thây các đầy tớ Chúa Làm thức ăn cho chim trời. Cũng đã vứt thịt của các người trung tín với Ngài cho thú rừng trên đất.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Họ bỏ thây đầy tớ Chúa làm thức ăn cho chim trời. Xác những người tin kính Ngài trở thành thức ăn cho thú rừng cắn nuốt.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng đã ném xác các đầy tớ Ngài làm thức ăn cho chim trời; quăng thây kẻ thờ phụng Ngài làm mồi cho dã thú.