Psalms 79:3 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúng nó đổ huyết họ ra như nước Ở chung quanh Giê-ru-sa-lem, Chẳng có ai chôn họ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúng đã làm máu họ chảy ra như nước Quanh Giê-ru-sa-lem, Và chẳng còn ai để chôn cất họ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Quanh khắp cả Giê-ru-sa-lem chúng đổ máu dân Ngài như nước chảy, người chết chẳng ai chôn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúng làm đổ máu họ như nước chảyQuanh khắp Giê-ru-sa-lem,Nhưng không có ai chôn cất.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúng đổ huyết họ ra như nước Khắp nơi trong thành Giê-ru-sa-lem, Và chẳng có ai chôn cất họ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Máu đổ như nước tưới Giê-ru-sa-lem; không còn ai mai táng xác người.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng đổ huyết chảy lênh láng như nước quanh Giê-ru-sa-lem. Không còn ai để chôn kẻ chết.