Psalms 79:4 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúng tôi đã trở nên sự sỉ nhục cho kẻ lân cận mình, Vật nhạo báng và đồ chê cười cho những kẻ ở chung quanh chúng tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúng con đã thành đối tượng để những kẻ lân bang sỉ nhục, Để những kẻ chung quanh mỉa mai và chế nhạo.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúng con bị láng giềng thoá mạ người chung quanh phỉ báng nhạo cười.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúng tôi trở thành cớ chế giễu cho các dân láng giềng;Là lời chế nhạo, vật đáng khinh cho những nước chung quanh.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúng con đã trở nên sự sỉ nhục cho kẻ lân cận mình, Vật nhạo báng và đồ chê cười cho những kẻ ở chung quanh chúng con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Các nước lân bang đã nhạo cười, các dân tộc mỉa mai, chế nhạo.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng tôi trở thành lời giễu cợt cho các dân tộc khác; chúng cười đùa và chế giễu chúng tôi.