Psalms 80:18 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Rồi chúng tôi sẽ không lìa khỏi Chúa nữa. Xin hãy làm cho chúng tôi được sống lại, thì chúng tôi sẽ cầu khẩn danh Chúa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Để chúng con không quay lưng lìa bỏ Ngài. Xin phục hưng chúng con, để chúng con cầu khẩn danh Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Xin giơ tay bênh vực Đấng đang ngồi bên hữu là con người được Chúa ban sức mạnh.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúng tôi sẽ không từ bỏ Ngài nữa.Xin Ngài cho chúng tôi sống, thì chúng tôi sẽ cầu khẩn danh Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Rồi chúng con sẽ không lìa khỏi Chúa nữa; Xin làm cho chúng con được sống lại, thì chúng con sẽ cầu khẩn danh Chúa.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vậy, chúng con sẽ chẳng bao giờ rời bỏ Chúa. Xin cho chúng con được sống, để chúng con kêu cầu Danh Chúa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Như thế chúng tôi sẽ không lìa xa Ngài. Xin khiến chúng tôi sống lại, thì chúng tôi sẽ kêu cầu Ngài.