Psalms 80:6 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa làm chúng tôi thành bia tranh cạnh cho kẻ lân cận chúng tôi, Và kẻ thù nghịch cùng nhau cười nhạo chúng tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đã làm cho chúng con thành đề tài giễu cợt cho các lân bang chúng con; Những kẻ thù chúng con đã chế nhạo chúng con.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Cơm Ngài cho ăn chỉ là châu luỵ, nước Ngài cho uống là suối lệ chứa chan.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài làm chúng tôi thành vật tranh giành giữa các nước láng giềng;Các kẻ thù cùng nhau cười nhạo chúng tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa làm chúng con thành đề tài tranh cãi cho kẻ lân cận chúng con; Và kẻ thù cùng nhau chế giễu chúng con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ngài khiến chúng con thành đề tài chế giễu cho các nước lân bang. Quân thù cười nhạo chúng con.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài khiến những kẻ quanh chúng tôi dành giựt chúng tôi, khiến chúng tôi làm trò cười cho các dân tộc chung quanh chúng tôi.