Psalms 81:10 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ta là Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời ngươi, Ðấng đã đem ngươi lên khỏi xứ Ê-díp-tô: Hãy hả hoác miệng ngươi ra, thì ta sẽ làm đầy dẫy nó.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ta là CHÚA, Đức Chúa Trời của ngươi, Đấng đã đem ngươi lên từ đất Ai-cập; Hãy mở rộng miệng ngươi ra để Ta cho nó được no đầy.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
thì đừng đem thần lạ về nhà, thần ngoại bang, chớ hề cúng bái.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chính Ta là CHÚA, Đức Chúa Trời ngươi;Ta đã đem ngươi ra khỏi đất Ai-cập.Hãy há to miệng ra, Ta sẽ đút đầy.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ta là Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, Đấng đã đem ngươi ra khỏi Ai Cập. Hãy há to miệng ngươi ra thì Ta sẽ làm cho đầy.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Vì Ta là Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời của các con, Đấng đã đem các con ra khỏi Ai Cập. Hãy hả miệng, Ta sẽ cho no đầy.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ta, Chúa và là Thượng Đế ngươi, Đấng mang ngươi ra khỏi Ai-cập. Hãy hả miệng ra ta sẽ đút cho ngươi ăn.