Psalms 81:5 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngài lập đều ấy làm chứng cớ nơi Giô-sép, Lúc Ngài ra đánh xứ Ê-díp-tô, Là nơi tôi nghe một thứ tiếng tôi chẳng hiểu.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đã lập điều ấy để làm một chứng tích giữa Giô-sép, Khi Ngài đi trừng phạt trên đất Ai-cập, Nơi tôi nghe một ngôn ngữ tôi chẳng hiểu.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Đó là luật Ít-ra-en phải cứ, Thiên Chúa nhà Gia-cóp đã phán truyền.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Một sắc luật Ngài lập với Giô-sépKhi Ngài đi ra đánh nước Ai-cập;Nơi mà tiếng nói tôi nghe nhưng không hiểu.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngài lập điều ấy làm chứng ước cho Giô-sép Khi Ngài đi đánh Ai Cập. Tôi nghe một thứ tiếng mà tôi không biết:
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Một luật pháp Ngài lập với Giô-sép, khi Chúa ra tay chống Ai Cập, giải cứu chúng ta. Tôi nghe một thứ tiếng tôi không biết:
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngài ban qui tắc nầy cho nhà Giô-xép, khi họ ra khỏi đất Ai-cập. Tôi nghe một thứ tiếng mà tôi không hiểu bảo rằng,