Psalms 81:6 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ta đã cất gánh nặng khỏi vai người; Tay người được buông khỏi cái giỏ.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
“Ta đã cất gánh nặng của kẻ làm nô lệ khỏi vai nó; Đôi tay nó đã khỏi bưng thúng giỏ của kẻ lao nô.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chỉ thị này, nhà Giu-se đã nhận khi bỏ miền Ai-cập ra đi. Một giọng nói tôi nghe khác lạ,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ta đã cất đi gánh nặng khỏi vai ngươiVà tay ngươi khỏi xách giỏ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
“Ta đã cất gánh nặng khỏi vai ngươi; Tay ngươi thả cái giỏ nặng nề ra.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
“Ta đã cất gánh nặng khỏi vai các con; Bàn tay các con khỏi mang xách nặng nề.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
“Ta đã cất gánh nặng khỏi vai chúng nó; Ta lấy giỏ nặng khỏi tay chúng.