Psalms 81:7 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Trong cơn gian truân ngươi kêu cầu, ta bèn giải cứu ngươi, Ðáp lại ngươi từ nơi kín đáo của sấm sét, Và cũng thử thách ngươi nơi nước Mê-ri-ba.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Trong cơn hoạn nạn ngươi đã kêu cầu, và Ta đã giải cứu ngươi; Từ trời cao huyền bí, nơi sấm sét phát ra, Ta đã đáp lời ngươi, Ta đã thử lòng ngươi qua việc thiếu nước ở Mê-ri-ba.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
rằng : Gánh nặng vai dân, Ta đã cất cho, tay họ thôi cầm chiếc ki người nô lệ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Khi gian truân, ngươi cầu khẩn và Ta giải cứu ngươi;Ta đã đáp lời ngươi từ nơi bí ẩn của sấm sét;Ta đã thử ngươi nơi mạch nước Mê-ri-ba.Sê-la
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Trong cơn gian truân, ngươi kêu cầu thì Ta giải cứu ngươi, Từ nơi kín đáo của sấm sét, Ta đã đáp lời ngươi. Và cũng thử thách ngươi nơi dòng nước Mê-ri-ba. (Sê-la)
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Trong gian truân các con kêu cầu, Ta đã giải cứu; Ta đáp lời từ trong mây vang tiếng sấm và Ta thử các con tại suối Mê-ri-ba.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Khi gặp khốn đốn ngươi kêu van, ta liền giải cứu ngươi. Ta trả lời ngươi qua tiếng sấm. Ta thử ngươi tại các suối Mê-ri-ba. Xê-la