Psalms 81:9 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Giữa ngươi chẳng nên có thần lạ nào, Ngươi cũng chẳng nên thờ lạy thần kẻ ngoại.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ở giữa ngươi chớ có thần lạ nào; Ngươi chớ thờ lạy bất cứ thần nào khác.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Dân Ta hỡi, nghe Ta cảnh cáo, Ít-ra-en này, phải chi ngươi chịu nghe Ta,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chớ có một thần lạ nào giữa vòng các ngươi,Cũng không được thờ lạy một thần ngoại quốc nào.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Giữa ngươi chớ có thần lạ nào, Ngươi cũng không được quỳ lạy trước thần của dân ngoại.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Giữa xứ các con, đừng có tà thần; đừng quỳ lạy các thần ngoại giáo.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ngươi không được có các thần khác; ngươi không được thờ phụng các thần ngoại quốc.