Psalms 83:1 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Chúa Trời ôi! xin chớ làm thinh. Ðức Chúa Trời ôi! xin chớ nín lặng, chớ đứng yên.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đức Chúa Trời ôi, xin đừng làm thinh mãi; Đức Chúa Trời ôi, xin đừng yên lặng và đừng bất động,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thánh vịnh. Thánh ca. Của ông A-xáp.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lạy Đức Chúa Trời, xin chớ im lặng!Lạy Đức Chúa Trời, xin đừng nín lặng, xin chớ điềm nhiên.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Chúa Trời ôi! Xin đừng làm thinh. Đức Chúa Trời ôi! Xin đừng nín lặng, hay ngồi yên.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
(Thơ của A-sáp) Lạy Đức Chúa Trời, xin đừng nín lặng! Xin đừng điềm nhiên! Xin đừng bất động, ôi Đức Chúa Trời.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Thượng Đế ôi, xin chớ làm thinh và bất động.