Psalms 83:17 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nguyện chúng nó bị hổ thẹn và thất kinh đến đời đời; Nguyện chúng nó bị hổ ngươi và hư mất;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nguyện chúng bị hổ thẹn và kinh hãi mãi mãi, Nguyện chúng bị nhục nhã và bị diệt mất,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Xin cho chúng phải bẽ mặt ê chề, để chúng tìm kiếm danh Ngài, lạy CHÚA.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nguyện chúng nó bị hổ thẹn và kinh hoàng đời đời,Nguyện chúng nó bị nhục nhã và hủy diệt;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nguyện chúng bị hổ thẹn và thất kinh đến đời đời; Nguyện chúng bị sỉ nhục và hư mất,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nguyện họ bị hổ thẹn và kinh hoàng mãi mãi. Xin cho họ chết giữa cảnh nhục nhằn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xin khiến chúng sợ hãi và sỉ nhục mãi mãi. Xin hãy sỉ nhục và tiêu diệt chúng đi.