Psalms 83:3 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúng nó toan mưu độc hại dân sự Chúa, Bàn nghị nhau nghịch những kẻ Chúa che giấu.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúng toan mưu quỷ quyệt để làm hại con dân Ngài; Chúng bàn với nhau để chống lại những người Ngài yêu quý.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Kìa kẻ thù Chúa ồn ào náo động, bọn ghét Ngài đang ngóc đầu lên.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Chúng lập mưu thâm hiểm chống dân Chúa,Chúng bàn kế hại những kẻ Ngài bảo vệ.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúng âm mưu làm hại dân Chúa, Bàn tính với nhau chống lại những người mà Ngài bảo vệ.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Họ âm mưu lập kế diệt dân Ngài; họ đặt chương trình chống người được Ngài bảo vệ.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúng âm mưu chống lại dân Ngài; chúng định tâm nghịch những kẻ Ngài yêu dấu.