Psalms 86:14 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hỡi Ðức Chúa Trời, những kẻ kiêu ngạo đã dấy nghịch cùng tôi, Một lũ người hung bạo tìm hại mạng sống tôi; Chúng nó chẳng để Chúa đứng trước mặt mình.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Đức Chúa Trời ôi, những kẻ kiêu ngạo đã nổi lên chống lại con; Một đám người hung dữ đã tìm cách hại mạng sống con; Và chúng cũng chẳng coi Ngài ra gì.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Lạy Thiên Chúa, phường kiêu ngạo nổi lên chống đối, bè lũ hung tàn tìm hại mạng sống con : chúng đâu có kể chi đến Ngài.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lạy Đức Chúa Trời, những người kiêu căng nổi lên hại tôi;Bọn người tàn ác tìm hại mạng sống tôi;Chúng nó chẳng kính nể Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Lạy Đức Chúa Trời, những kẻ kiêu ngạo đã nổi lên chống lại con, Một lũ hung bạo tìm hại mạng sống con; Chúng chẳng để Chúa đứng trước mặt mình.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Lạy Đức Chúa Trời, bọn kiêu ngạo nổi lên; bọn hung bạo tìm kế giết con. Họ chẳng cần đếm xỉa đến Chúa.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Lạy Thượng Đế, bọn kiêu căng tấn công tôi; một lũ côn đồ tìm cách giết tôi. Chúng không kính sợ Ngài.