Psalms 86:2 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Xin bảo hộ linh hồn tôi, vì tôi nhơn đức; Ðức Chúa Trời tôi ôi! xin hãy cứu kẻ tôi tớ Chúa vẫn nhờ cậy nơi Chúa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Xin bảo vệ mạng sống con, vì con phó thác mình cho Ngài; Đức Chúa Trời của con ôi, xin cứu tôi tớ Ngài, kẻ luôn tin cậy Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Xin CHÚA bảo toàn sinh mạng con, bởi vì con trung hiếu. Xin cứu độ tôi tớ Ngài đây hằng tin tưởng nơi Ngài.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Xin bảo vệ mạng sống tôi vì tôi trung tín;Ngài là Đức Chúa Trời tôi, tôi tin cậy Ngài,Xin giải cứu tôi tớ Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Xin bảo vệ linh hồn con, vì con là người trung tín; Đức Chúa Trời của con ôi! Xin cứu đầy tớ Chúa, Là người vẫn tin cậy Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xin bảo vệ mạng sống con, vì con được biệt riêng cho Chúa. Xin Chúa giải cứu con, vì con phục vụ và tin cậy nơi Ngài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Xin hãy bảo vệ tôi vì tôi trung thành với Ngài. Xin hãy cứu tôi, kẻ tôi tớ hằng tin cậy nơi Ngài, là Thượng Đế tôi.