Psalms 86:6 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin hãy lắng tai về lời cầu nguyện tôi, Dủ nghe tiếng nài xin của tôi.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA ôi, xin lắng nghe lời cầu nguyện của con; Xin dủ nghe tiếng cầu xin của con.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
lạy CHÚA, xin lắng nghe lời con cầu khẩn, tiếng con van nài, xin để ý lưu tâm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lạy CHÚA, xin lắng tai nghe lời cầu nguyện của tôi;Xin nghe lời cầu khẩn của tôi.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Lạy Đức Giê-hô-va, xin lắng tai nghe lời cầu nguyện của con, Xin để ý đến tiếng nài xin của con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Xin lắng tai, nghe con cầu nguyện, lạy Chúa Hằng Hữu; xin lưu ý nghe tiếng con khẩn nài.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa ôi, xin hãy nghe lời cầu nguyện tôi, lắng nghe khi tôi nài xin ơn thương xót.