Psalms 87:1 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Cái nền Ngài đã đặt trên các núi thánh.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Chúa lập nền cho thành của Ngài trên núi thánh.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Của con cái ông Cô-rắc. Thánh vịnh. Thánh ca.Thành Xi-on được lập trên núi thánh.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài đã đặt nền móng của Ngài trên các núi thánh;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa đặt nền cho thành của Ngài Trên núi thánh.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
(Thơ của con cháu Cô-ra) Chúa Hằng Hữu xây nền móng Ngài trên núi thánh.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa xây dựng Giê-ru-sa-lem trên các núi thánh.