Psalms 89:13 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa có cánh tay quyền năng, Bàn tay Chúa có sức mạnh, và tay hữu Chúa giơ cao lên.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài có một cánh tay quyền năng; Tay Ngài thật mạnh mẽ, tay phải Ngài được tôn cao.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngài sáng tạo phương trời Nam Bắc ; núi Ta-bo cùng với đỉnh Khéc-môn hò reo kính danh Ngài.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài có cánh tay quyền năng, bàn tay Ngài có sức mạnh;Tay phải Ngài giương cao.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa có cánh tay đại năng, Bàn tay Chúa có sức mạnh và tay phải Chúa giơ cao lên.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Cánh tay Chúa vô cùng mạnh mẽ! Bàn tay hùng dũng Chúa đưa cao,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Cánh tay Ngài có quyền năng lớn lao. Tay Ngài mạnh mẽ; tay phải Ngài giơ cao lên.