Psalms 89:31 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nếu chúng nó bội nghịch luật lệ ta, Chẳng giữ các điều răn của ta,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nếu chúng vi phạm các luật lệ Ta Và không giữ các điều răn Ta,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nếu con cái Người bỏ không giữ luật Ta, chẳng sống theo điều Ta quyết định,
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nếu chúng nó vi phạm các quy luật TaVà không giữ những điều răn Ta;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nếu họ vi phạm luật lệ Ta, Không vâng giữ các điều răn của Ta,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
nếu họ vi phạm các sắc lệnh Ta, không giữ các mệnh lệnh Ta,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
nếu chúng không đếm xỉa đến điều ta muốn, bất vâng phục mệnh lệnh ta,