Psalms 89:34 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ta sẽ không hề bội giao ước ta, Cũng chẳng đổi lời đã ra khỏi môi miệng ta.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ta sẽ không vi phạm giao ước của Ta; Ta cũng không thay đổi lời môi Ta đã phán.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nhưng với Người, Ta quyết chẳng đoạn tình dứt nghĩa, quyết không hề bội tín thất trung.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ta sẽ không vi phạm giao ước TaVà không thay đổi lời môi miệng Ta đã phán.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ta sẽ không hủy bỏ giao ước Ta, Cũng chẳng thay đổi lời đã phán bởi môi miệng Ta.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ta không bao giờ bội ước; hoặc sửa đổi lời Ta hứa hẹn.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ta sẽ không phá giao ước hoặc thay đổi điều ta đã hứa.