Psalms 89:39 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa đã gớm ghê giao ước kẻ tôi tớ Chúa, Và quăng mão triều người xuống bụi đất mà làm nó ra phàm.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đã xóa bỏ giao ước với tôi tớ Ngài; Ngài đã vứt vương miện của người ấy xuống đất để nó ra ô uế.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thế mà nay Chúa lại khinh chê ruồng bỏ, nổi lôi đình với đấng Ngài đã xức dầu tấn phong ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài ghê tởm giao ước với tôi tớ Ngài;Ngài ném mão triều người xuống đất bùn ô uế.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa đã hủy bỏ giao ước với đầy tớ Ngài; Ngài làm ô uế vương miện người trong bụi đất.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Phế bỏ giao ước Ngài lập với người; dày xéo vương miện người dưới chân.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa đã bỏ giao ước với tôi tớ Ngài và ném mão triều người xuống đất.