Psalms 89:40 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa đã đánh đổ các rào người, Phá những đồn lũy người ra tan nát.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đã phá vỡ mọi tường thành che chở người ấy, Và khiến các thành lũy của người ấy trở nên hoang tàn.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúa tiêu huỷ giao ước với người nghĩa bộc, quăng vương miện Người xuống đất đen.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài phá đổ mọi bức tường của ngườiVà làm thành trì người đổ nát.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa đã triệt hạ tất cả tường thành của người, Phá hủy những đồn lũy người.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa lật đổ các hàng rào che chở và tiêu diệt các chiến lũy người xây cất.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa đã phá sập các tường thành người; biến các thành kiên cố người ra nơi hoang tàn.