Psalms 89:41 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Hết thảy kẻ nào đi qua cướp giựt người; Người đã trở nên sự sỉ nhục cho kẻ lân cận mình.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Tất cả ai qua lại đều cướp giật người ấy; Người ấy đã thành một cớ nhạo báng cho những kẻ lân bang.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Mọi tường luỹ của Người, Chúa đều phá đổ, thành trì kiên cố cũng đập tan hoang.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Mọi kẻ qua lại trên đường cướp giật người;Những người xung quanh khinh bỉ người.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Mọi kẻ đi ngang qua đều cướp phá người; Các lân bang sỉ nhục người.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Người qua đường tranh nhau cướp giật, các lân bang sỉ nhục, chê cười.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Người qua kẻ lại đều cướp đoạt người. Láng giềng người sỉ nhục người.