Psalms 89:43 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Phải, Chúa làm cho lưỡi gươm người thối lại, Chẳng có giúp đỡ người đứng nổi trong cơn chiến trận.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đã làm cho lưỡi gươm của người ấy đâm ngược trở lại, Và không giúp đỡ người ấy khi người ấy ra trận.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Chúa nâng cao quyền thế bọn áp bức Người và cho mọi kẻ thù được hớn hở mừng vui.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Thật vậy, Ngài đã xoay ngược lưỡi gươm của người,Không giúp người đứng vững trong trận chiến.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa làm cho lưỡi gươm người quay lại, Không còn giúp đỡ người trong cơn chiến trận.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa khiến gươm người bị đánh bật, bỏ rơi người giữa chiến trận kinh hoàng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa khiến gươm giáo người ra vô dụng; Ngài không giúp đỡ người trong chiến trận.