Psalms 90:8 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Chúa đã đặt gian ác chúng tôi ở trước mặt Chúa, Ðể những tội lỗi kín đáo chúng tôi trong ánh sáng mặt Chúa.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngài đã để những tội lỗi chúng con trước mặt Ngài, Các tội bí mật chúng con trong ánh sáng của thánh nhan Ngài.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Tội chúng con, Chúa bày ra trước mặt Ngài, lỗi thầm kín, Thánh Nhan đều soi tỏ.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngài đặt sự gian ác chúng tôi trước mặt Ngài;Để những tội lỗi bí mật của chúng tôi trong ánh sáng trước mặt Ngài.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Chúa đã đặt gian ác chúng con trước mặt Chúa, Để những tội lỗi kín đáo chúng con trong ánh sáng mặt Ngài.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa vạch trần tội ác chúng con ra trước mặt Chúa— phơi bày tội thầm kín—ra ánh sáng của Thiên nhan.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa đặt những điều ác mà chúng tôi làm trước mặt Ngài; Ngài thấy rõ các tội lỗi kín giấu của chúng tôi.