Psalms 91:9 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Bước ngươi đã nhờ Ðức Giê-hô-va làm nơi nương náu mình, Và Ðấng Chí cao làm nơi ở mình,
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Vì bạn đã lấy CHÚA làm nơi nương náu mình, Lấy Đấng Tối Cao làm nơi trú ngụ mình,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Vì bạn có CHÚA làm nơi trú ẩn, có Đấng Tối Cao làm chỗ nương thân.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Lạy Chúa, vì Ngài là nơi trú ẩn của tôi,Lạy Đấng Chí Cao, Ngài đã lập nơi cư trú của Ngài;
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Bởi vì ngươi đã nhờ Đức Giê-hô-va làm nơi nương náu mình Và Đấng Chí Cao làm nơi cư trú mình,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nếu ngươi đã nhờ Chúa Hằng Hữu làm nơi ẩn trú, và Đấng Chí Cao làm nơi ở,
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa là nơi che chở ngươi; ngươi đã chọn Đấng Chí Cao làm nơi trú ẩn của mình.