Psalms 93:1 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ðức Giê-hô-va cai trị; Ngài mặc sự oai nghi; Ðức Giê-hô-va mặc mình bằng sức lực, và thắt lưng bằng sự ấy: Thế gian cũng được lập vững bền, không thế bị rúng động.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
CHÚA trị vì, Ngài đã mặc lấy vẻ uy nghi; CHÚA đã khoát nó trên mình và nai nịt cho Ngài bằng quyền năng. Ngài đã thiết lập trái đất vững vàng; nó sẽ không bị rúng động.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
CHÚA là Vua hiển trị, CHÚA mặc oai phong tựa cẩm bào, Người lấy dũng lực làm cân đai. Chúa thiết lập địa cầu, địa cầu không lay chuyển.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
CHÚA trị vì; Ngài trang phục bằng sự uy nghi;CHÚA uy nghi;Ngài nai nịt bằng sức mạnh.Phải, thế giới được lập vững vàng,Không thể rúng động.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Đức Giê-hô-va cai trị, Ngài mặc vẻ uy nghiêm; Đức Giê-hô-va mặc và thắt lưng bằng sức mạnh. Thế giới được thiết lập vững bền, không hề bị rúng động.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Chúa Hằng Hữu là Vua! Ngài mặc vẻ uy nghiêm. Chúa Hằng Hữu khoác áo bào, sức mạnh uy nghi. Thế giới luôn bền vững, và không hề lay chuyển.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Chúa là vua, Ngài mặc sự uy nghi. Chúa mặc oai nghi và nai nịt bằng sức mạnh. Thế gian đã được an bài, sẽ không lay chuyển.