Psalms 93:2 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ngôi Chúa đã lập vững từ thời cổ; Chúa hằng có từ trước vô cùng.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ngai của Ngài đã được thiết lập tự ngàn xưa; Ngài đã hiện hữu từ vô cực trong quá khứ.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ngai vàng Chúa kiên cố tự ngàn xưa : Ngài hiện hữu tự muôn ngàn đời.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ngôi Ngài được lập vững vàng từ thời cổ;Ngài hằng hữu từ trước vô cùng.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ngôi Chúa đã lập vững từ thời xưa; Chúa hiện hữu từ trước vô cùng.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Từ sáng thế, ngôi Chúa vững lập, lạy Chúa Hằng Hữu. Ngài hiện hữu từ trước vô cùng.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nước Ngài vững lập từ xưa; Ngài còn đời đời.