Psalms 94:22 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Nhưng Ðức Giê-hô-va là nơi ẩn náu cao của tôi; Ðức Chúa Trời tôi là hòn đá, tức nơi tôi nương náu mình.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Nhưng CHÚA là thành trì của tôi; Đức Chúa Trời của tôi là vầng đá cho tôi nương náu.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Nhưng CHÚA là thành luỹ chở che, Chúa tôi thờ là núi đá cho tôi trú ẩn.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Nhưng CHÚA là thành lũy bảo vệ tôi;Đức Chúa Trời tôi là vầng đá nơi tôi trú ẩn.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Nhưng Đức Giê-hô-va là đồn lũy của con, Đức Chúa Trời là vầng đá bảo vệ con.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Nhưng Chúa Hằng Hữu là đồn lũy tôi; Đức Chúa Trời tôi là vầng đá, nơi tôi ẩn náu.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhưng Chúa là Đấng bảo vệ tôi, Thượng Đế tôi là Khối Đá che chở tôi.