Revelation 18:12 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
hàng hóa là vàng, bạc, ngọc, châu, vải gai mịn màu tía, lụa, màu điều; các hạng gỗ thơm; các thức đồ bằng ngà voi, bằng gỗ quí, bằng đồng, bằng sắt, bằng đá hoa;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
nào là những kiện hàng gồm vàng, bạc, bửu ngọc, trân châu, vải gai mịn, vải tím, tơ lụa, vải điều, mọi thứ gỗ thơm, mọi sản phẩm từ ngà voi, mọi sản phẩm bằng gỗ quý, những đồ đồng, đồ sắt, cẩm thạch,
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Hàng hoá đó là : vàng, bạc, đá quý, ngọc trai ; vải gai mịn, vải đỏ tía, tơ lụa, vải đỏ thẫm ; gỗ trầm, đồ bằng ngà, đồ bằng gỗ quý, bằng đồng, bằng sắt, bằng cẩm thạch ;
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Không còn ai mua hàng vàng bạc, bảo thạch, trân châu, vải gai mịn, hàng màu đỏ, tơ lụa, hàng màu điều, các loại gỗ thơm, mọi vật dụng bằng ngà, mọi vật dụng bằng gỗ quý, bằng đồng, sắt, cẩm thạch,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Hàng hóa gồm vàng, bạc, đá quý, ngọc trai; vải gai mịn, vải màu tía, lụa và vải màu điều; các loại gỗ thơm; các sản phẩm bằng ngà, bằng gỗ quý, bằng đồng, bằng sắt, bằng cẩm thạch;
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Hàng hóa gồm đủ loại: Vàng, bạc, đá quý, trân châu; vải gai mịn, vải màu tía, lụa, và vải màu điều; các loại gỗ thơm, các phẩm vật bằng ngà, và gỗ quý; đồng, sắt, và cẩm thạch.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
hàng hóa gồm vàng, bạc, nữ trang, ngọc trai, vải gai mịn, vải tím, tơ, vải đỏ; đủ loại gỗ thanh yên và đủ loại đồ làm bằng ngà, gỗ quí, đồng, sắt, và cẩm thạch;