Revelation 2:21 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ta đã cho nó thì giờ để ăn năn, mà nó chẳng muốn ăn năn điều tà dâm nó!
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Ta đã cho nó thì giờ để ăn năn, nhưng nó không muốn ăn năn từ bỏ tội gian dâm của nó.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ta đã cho nó có thời giờ hối cải, nhưng nó không muốn hối cải mà từ bỏ thói gian dâm.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Ta đã cho nó thì giờ để ăn năn, nhưng nó không chịu ăn năn tội gian dâm mình.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Ta đã cho người nữ nầy thì giờ để ăn năn, nhưng nó không muốn ăn năn điều gian dâm của nó.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ta đã cho nó thì giờ ăn năn, nhưng nó không chịu từ bỏ tội gian dâm.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ta đã cho nó thì giờ để ăn năn, quay khỏi tội lỗi nhưng nó không chịu.