Revelation 21:26 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Người ta sẽ đem vinh hiển và phú quí của các dân đến đó;
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
Muôn dân sẽ đem vinh hiển và tôn quý của dân tộc mình vào đó.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Thiên hạ sẽ đem tới đó kho tàng vinh quang và sự giàu sang của các dân ngoại.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
Người ta sẽ đem vinh quang, vinh dự của các dân tộc vào đó.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
Người ta sẽ đem vinh quang và sự tôn trọng của các dân vào đó.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Các dân tộc sẽ đem vinh quang và vinh dự vào thành.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Các dân tộc sẽ mang vinh hiển và uy danh vào đó.