Revelation 3:8 — Compare Translations
7 translations compared side by side
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
Ta biết công việc ngươi; nầy, ta đã mở trước mặt ngươi một cái cửa không ai đóng được; vì ngươi có ít năng lực, mà đã giữ đạo ta, và chẳng chối danh ta.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
‘Ta biết các công việc của ngươi. Này, Ta đã để trước mặt ngươi một cửa đang mở, và không ai có thể đóng, vì ngươi có ít sức lực, nhưng vẫn giữ Đạo Ta, và không chối bỏ danh Ta.
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
Ta biết các việc ngươi làm : này Ta để một cửa mở trước mặt ngươi, không ai có thể đóng lại được, bởi vì tuy ngươi ít thế lực, ngươi cũng đã giữ lời Ta và đã không chối bỏ danh Ta.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
‘Ta biết các công việc con. Này, Ta đã mở trước mặt con một cái cửa không ai đóng được, vì con có ít năng lực mà vẫn giữ lời Ta và không chối danh Ta.
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
‘Ta biết các công việc của con. Nầy, Ta đã mở trước mặt con một cái cửa không ai có thể đóng được, vì con có ít năng lực mà vẫn vâng giữ lời Ta và không chối danh Ta.
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Ta biết công việc con. Dù năng lực kém cỏi, con đã vâng giữ lời Ta, không chối bỏ danh Ta. Ta đã mở rộng trước mặt con một cái cửa chẳng ai có quyền đóng lại.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Ta biết công việc ngươi. Ta đã mở một cửa trước mặt ngươi, không ai có thể đóng được. Ta biết ngươi tuy sức kém nhưng chịu vâng theo lời dạy của ta, không chối bỏ danh ta.