Romans 5:4 — Compare Translations

7 translations compared side by side

Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt 1925)
sự nhịn nhục sanh sự rèn tập, sự rèn tập sanh sự trông cậy.
Vietnamese (Kinh Thánh Tiếng Việt, Bản Dịch 2011)
chịu đựng sinh ra bản lĩnh, bản lĩnh sinh ra hy vọng;
Vietnamese 1994 (Lời Chúa Cho Mọi Người) (Translated by 1 Pastor)
ai quen chịu đựng, thì được kể là người trung kiên ; ai được công nhận là trung kiên, thì có quyền trông cậy.
Vietnamese 2002 (NVB) (Kinh Thánh Bản Dịch Mới)
kiên nhẫn làm cho chúng ta được tôi luyện, tôi luyện làm cho hy vọng,
Vietnamese 2010 (VIE) (Kinh Thánh Tiếng Việt Bản Hiệu Đính 2010)
kiên nhẫn sinh ra nghị lực, nghị lực sinh ra hi vọng,
Vietnamese Contemporary 2015 (Kinh Thánh Hiện Đại)
Kiên nhẫn đem lại kinh nghiệm, và từ kinh nghiệm phát sinh hy vọng của sự cứu rỗi.
Vietnamese ERV (Thánh Kinh: Bản Phổ thông)
Nhẫn nhục rèn luyện cá tính, cá tính đưa tới hi vọng.